embrayage

danh từ giống đực
  1. (cơ học) sự nối, sự mắc
  2. (cơ học) bộ nối, bộ ly hợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

embrayage
Le conducteur appuie sur la pédale d'embrayage pour changer de vitesse.