ombrage

danh từ giống đực
  1. cành lá che bóng, tán che bóng, bóng cây
    • Sous l'ombrage
      dưới bóng cây
  2. (từ , nghĩa ) nỗi sợ bóng sợ vía

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ombrage"

Từ có nhắc đến "ombrage"

ombrage
Sous l'ombrage du grand chêne, un homme lit un livre.