emmetropic

Học thuật
Thân thiện
emmetropic

A person with emmetropic vision reads a book in a sunny park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về, liên quan đến trạng thái bình thường của mắt: Chỉ tình trạng mắt khỏe mạnh, nơi các hình ảnh thị giác được hội tụ chính xác trên võng mạc, tạo ra tầm nhìn rõ ràng không cần sự trợ giúp của kính điều chỉnh.
    • (Mắt) thường, không mắc tật, lành: Dùng để mô tả một đôi mắt không bị cận thị, viễn thị hoặc loạn thị.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the laser surgery, her vision became emmetropic. (Sau ca phẫu thuật laser, thị lực của ấy đã trở về trạng thái bình thường.)
    • An emmetropic eye does not require glasses for clear distance vision. (Một mắt lành không cần đeo kính để nhìn xa rõ ràng.)
    • The study compared the corneal shape in emmetropic and myopic children. (Nghiên cứu so sánh hình dạng giác mạctrẻ em mắt bình thường trẻ em bị cận thị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học nhãn khoa: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các bối cảnh học thuật, lâm sàng nghiên cứu về mắt để chỉ trạng thái lý tưởng của khúc xạ mắt.
    • The goal of refractive surgery is to achieve an emmetropic state. (Mục tiêu của phẫu thuật khúc xạ đạt được trạng thái mắt bình thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Emmetropia (danh từ): Trạng thái bình thường của mắt, tật khúc xạ bằng không.
    • Emmetropia is the ideal condition for clear vision. (Trạng thái mắt bình thường điều kiện lý tưởng cho thị lực rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Normal-sighted: thị lực bình thường.
  • Refractively normal: khúc xạ bình thường.
Từ trái nghĩa
  • Ametropic: (mắt) tật khúc xạ (cận, viễn, loạn thị).
  • Myopic: cận thị.
  • Hyperopic/Hypermetropic: viễn thị.
  • Astigmatic: loạn thị.
emmetropic

A person with emmetropic vision reads a book in a sunny park.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới trạng thái bình thường của mắt (tức là khi các hình ảnh thị giác tập trungvõng mạc); (mắt) thường, không mắc tật, lành

Từ trái nghĩa

Từ gần giống