emmetropic

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới trạng thái bình thường của mắt (tức là khi các hình ảnh thị giác tập trungvõng mạc); (mắt) thường, không mắc tật, lành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

emmetropic
A person with emmetropic vision reads a book in a sunny park.