empennage

Noun
  1. Việc lắp các bộ phận để máy bay bay được ổn định
  2. Cánh đuôi (máy bay, tên lửa, bom)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

empennage
The pilot checks the empennage before takeoff.