emphase

danh từ giống cái
  1. giọng cường điệu; lối cường điệu
    • Parler avec emphase
      nói với giọng cường điệu
    • Un dévouement sans emphase
      một sự tận tâm không cường điệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

emphase
Un acteur déclame son texte avec emphase sur la scène.