emplanture

danh từ giống cái
  1. (hàng hải) bệ cột buồm
  2. (hàng không) gốc cánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

emplanture
L'emplanture de l'aile est solidement fixée au fuselage de l'avion.