implanter

ngoại động từ
  1. đưa vào, du nhập
    • Implanter de nouvelles usines dans une région
      đưa nhiều nhà máy mới vào một vùng
    • Implanter un usage
      du nhập một tục lệ
  2. (y học) cấy dưới da
  3. (từ hiếm) cắm vào
    • Certains végétaux implantent leurs racines à une profondeur considérable
      một số cây cắm rễ khá sâu xuống đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "implanter"