emplâtre

danh từ giống đực
  1. (dược học) thuốc dán, cao dán
  2. miếng (để) (lốp xe)
  3. (thân mật) cái tát, cái đấm
  4. (thông tục) kẻ nhu nhược; đồ vô tích sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "emplâtre"

emplâtre
Un homme applique un emplâtre sur son genou écorché.