empoisonnement

danh từ giống đực
  1. sự trúng độc
    • Mourir d'un empoisonnement par les champignons
      chết bị trúng độc nấm
  2. sự đầu độc
    • Empoisonnement en masse
      sự đầu độc hàng loạt
    • L'empoisonnement des masses
      (nghĩa bóng) sự đầu độc quần chúng
  3. (thân mật) điều bực bội
    • Avoir des empoisonnements
      những điều bực bội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

empoisonnement
Une personne a été hospitalisée suite à un empoisonnement alimentaire.