empoisser

ngoại động từ
  1. quét nhựa, bôi nhựa
    • Empoisser un tonneau
      quét nhựa một cái thùng
  2. (nghĩa bóng) bôi nhem nhuốc
    • Empoisser son visage avec de la confiture
      bôi mứt nhem nhuốc lên mặt
  3. làm cho nhầy nhụa
    • Empoisser une table
      làm cho một cái bàn nhầy nhụa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống