imposer

/im'pouzə/
ngoại động từ
  1. đánh thuế
    • Imposer une marchandise
      đánh thuế một món hàng
  2. bắt phải (chịu); áp đặt
    • Imposer de dures conditions à l'adversaire
      áp đặt những điều kiện nghiệt ngã cho đối phương
    • Imposer silence
      bắt phải im lặng, bịt miệng
    • Imposer le respect
      khiến phải kính nể
  3. imposer les mains+ (tôn giáo) đặt tay lên để ban phúc (cho ai)
    • imposer une page
      (ngành in) lên trang
nội động từ
  1. (từ ; nghĩa ) làm cho phải kính nể
    • Sa fermeté impose
      tính cương nghị của ông ta làm cho mọi người phải kính trọng
  2. (từ ; nghĩa ) lừa phỉnh
    • Imposer à quelqu'un
      lừa phỉnh ai
    • en imposer
      buộc phải kính nể; bắt phải phục tùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "imposer"