enactive

/i'næktiv/
Học thuật
Thân thiện
enactive

The lawyer carefully reviewed the enactive clause in the contract.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) việc ban hành, thi hành: "enactive" mô tả tính chất liên quan đến hành động thông qua luật pháp, quy định hoặc quyền lực chính thức.
    • (Thuộc về) việc thể hiện, diễn xuất: Trong tâm lý học khoa học nhận thức, "enactive" đề cập đến lý thuyết rằng nhận thức được hình thành thông qua tương tác trực tiếp mục đích với môi trường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The parliament has enactive power to create new laws. (Quốc hội quyền lực ban hành để tạo ra luật mới.)
    • Enactive cognition emphasizes the role of the body in shaping the mind. (Nhận thức thể hiện nhấn mạnh vai trò của cơ thể trong việc định hình tâm trí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Enactive approach": Phương pháp tiếp cận thể hiện/nhập vai (trong giáo dục hoặc tâm lý học).

    • The teacher used an enactive approach by having students act out the historical event. (Giáo viên đã sử dụng phương pháp tiếp cận thể hiện bằng cách để học sinh diễn lại sự kiện lịch sử.)
  • "Enactive knowledge": Kiến thức thông qua hành động/trải nghiệm.

    • Children often gain enactive knowledge by manipulating objects. (Trẻ em thường thu nhận kiến thức thông qua hành động bằng cách thao tác với các đồ vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Enact (động từ): Ban hành (luật), diễn xuất (vai).
  • Enactment (danh từ): Sự ban hành, sự diễn xuất, đạo luật.
  • Enactor (danh từ): Người ban hành, người thực hiện.
Từ đồng nghĩa
  • Legislative: (thuộc về) lập pháp, ban hành luật.
  • Performative: (thuộc về) biểu diễn, thực hiện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp được hình thành từ "enactive" đây tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ "enactive".)

enactive

The lawyer carefully reviewed the enactive clause in the contract.

tính từ
  1. enactive clauses (như) enacting_clauses

Từ gần giống