inactive

/in'æktiv/
Học thuật
Thân thiện
inactive

He spends his inactive days reading in a comfortable armchair.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không hoạt động, thiếu hoạt động, ì: Trạng thái không sự vận động, hoạt động hoặc không tham gia vào các hoạt động thường xuyên.
    • Không tích cực, thụ động: Chỉ sự thiếu năng lượng, ý chí hoặc sự tham gia vào các vấn đề xung quanh.
    • Không hiệu lực, không tác dụng: Dùng để mô tả thứ đó không còn sử dụng, không phát huy tác dụng hoặc không gây ra thay đổi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The volcano has been inactive for centuries. (Ngọn núi lửa đã không hoạt động trong nhiều thế kỷ.)
    • He leads a very inactive lifestyle since his retirement. (Ông ấy một lối sống rất thiếu vận động kể từ khi nghỉ hưu.)
    • This bank account has been inactive for over a year. (Tài khoản ngân hàng này đã không hoạt động trong hơn một năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong quân sự: Chỉ lực lượng hoặc cá nhân không tham gia vào các hoạt động tác chiến.

    • He was transferred to the inactive reserve list. (Anh ta được chuyển sang danh sách dự bị không hoạt động.)
  • Trong hóa học: Chỉ một chất không tham gia phản ứng hóa học, trơ về mặt hóa học.

    • Inactive ingredients are listed on the medicine label. (Các thành phần không hoạt tính được liệt kê trên nhãn thuốc.)
  • Trong y học/bệnh : Mô tả một căn bệnh không tiến triển hoặc tiến triển rất chậm.

    • The patient has an inactive form of the disease. (Bệnh nhân một dạng bệnh không hoạt động.)
Biến thể từ gần giống
  • Inactivity (danh từ): Sự không hoạt động, tình trạng thiếu vận động.

    • Prolonged inactivity can lead to health problems. (Sự thiếu vận động kéo dài có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.)
  • Inactively (trạng từ): Một cách không hoạt động, thụ động.

    • He spent the day inactively watching TV. (Anh ấy trải qua ngày hôm đó một cách thụ động bằng việc xem TV.)
Từ đồng nghĩa
  • Idle: Nhàn rỗi, không hoạt động.
  • Dormant: Tạm ngừng hoạt động, ngủ đông (thường dùng cho núi lửa, cây cối).
  • Passive: Thụ động, không chủ động.
Từ trái nghĩa
  • Active: Hoạt động, tích cực.
  • Energetic: Năng động, tràn đầy năng lượng.
  • Operative: Đang hoạt động, hiệu lực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "inactive".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "inactive".)

inactive

He spends his inactive days reading in a comfortable armchair.

tính từ
  1. không hoạt động, thiếu hoạt động, ì