encadrement

danh từ giống đực
  1. sự đóng khung; khung, cạp
    • Encadrement de tapis
      cạp thảm
  2. (nghĩa bóng) hoàn cảnh, môi trường
  3. khung cán bộ (một đạo quân, một xí nghiệp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "encadrement"

encadrement
L'artiste choisit un encadrement doré pour sa peinture.