encaissage

danh từ giống đực
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự đóng vào thùng
    • Encaissage de marchandises
      sự đóng hàng vào thùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "encaissage"

encaissage
Un ouvrier procède à l'encaissage des pommes dans une caisse en bois.