encaissant

Học thuật
Thân thiện
encaissant

Un ruisseau coule dans une vallée encaissante entre deux falaises rocheuses.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Địa chất, Địa lý):
    • Bao quanh, bao bọc: Dùng để mô tả một loại đá hoặc thành tạo địa chất bao bọc, chứa đựng một khoáng chất, quặng hoặc một vật thể địa chất khác bên trong .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le minerai se trouve dans une roche encaissante très dure. (Quặng nằm trong một loại đá bao quanh rất cứng.)
    • On étudie la nature de la roche encaissante pour comprendre la formation du gisement. (Người ta nghiên cứu bản chất của đá bao bọc để hiểu quá trình hình thành mỏ khoáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh học thuật chuyên môn về địa chất học, khoáng vật học khai thác mỏ.
  • mô tả mối quan hệ không gian giữa vật thể được chứa (ví dụ: mạch quặng, tinh thể) vật liệu xung quanh .
Biến thể từ gần giống
  • Encaisseur (danh từ): Người thu tiền, thủ quỹ (nghĩa hoàn toàn khác, thuộc lĩnh vực tài chính).
  • Encaissement (danh từ): Sự thu tiền; cũng có thể chỉ thung lũng sâu (nghĩa địa lý).
  • Encaissé, encaissée (tính từ - địa lý): Bị hạ thấp, bị khắc sâu (dùng cho sông, thung lũng). Ví dụ: (một con sông chảy trong lòng thung lũng sâu).
Từ đồng nghĩa
  • Hôte (danh từ - địa chất): Đá chủ, đá vây quanh.
  • Roche de bordure: Đá viền quanh.
Lưu ý
  • Từ encaissantmột thuật ngữ kỹ thuật. Trong tiếng Việt, tùy ngữ cảnh chuyên ngành, còn có thể được dịch là "đá vây quanh", "đá chứa quặng" hoặc "đá gốc". Nghĩa "bao" trong tham chiếucách dịch ngắn gọn, thường dùng trong cụm danh từ kỹ thuật như "đá bao".
encaissant

Un ruisseau coule dans une vallée encaissante entre deux falaises rocheuses.

tính từ
  1. (địa chất, địa lý) bao
    • Rocher encaissante
      đá bao (ngoài khoáng chất)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "encaissant"