angoissant

tính từ
  1. đáng sợ, gây kinh hoàng; hiểm nghèo
    • Situation angoissante
      tình thế hiểm nghèo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

angoissant
La situation angoissante le fit transpirer.