encaissement

danh từ giống đực
  1. sự thu (tiền...)
  2. sự bị kẹp giữa hai bờ dốc đứng
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự bỏ hòm, sự đóng vào hòm
    • Encaissement des marchandises
      sự đóng khung vào hòm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "encaissement"

encaissement
Le commerçant procède à l'encaissement de l'achat du client.