encanailler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cho nhập bọn vô lại, kết giao với hạng người hư hỏng, tầm thường: Hành động làm cho ai đó hoặc chính mình trở nên thân thiết, giao du với những người bị xemvô lại, hư hỏng hoặc tầm thường trong xã hội.
    • Làm cho suy đồi, làm mất phẩm giá: Hành động làm cho ai đó hoặc cái gì đó trở nên thô tục, mất đi sự thanh cao, lịch sự hoặc phẩm giá vốn .
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a peur que son fils ne s'encanaille en fréquentant ce quartier. (Anh ấy sợ rằng con trai mình sẽ trở nên hư hỏng khi lui tới khu phố đó.)
    • Ce critique d'art accuse certains artistes d'encanailler l'art. (Nhà phê bình nghệ thuật này cáo buộc một số nghệ sĩ đang làm suy đồi nghệ thuật.)
    • Elle refuse de s'encanailler dans ces soirées bruyantes. ( ấy từ chối việc tự hạ mình bằng cách tham gia những buổi tối ồn ào đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • S'encanailler (Đại động từ phản thân): Tự mình đi lại, kết bạn hoặc tham gia vào môi trường bị coi là tầm thường, suy đồi.
    • L'écrivain célèbre aimait s'encanailler dans les tavernes du port. (Nhà văn nổi tiếng thích tự mình la cà trong các quán rượubến cảng.)
  • Encanailler son langage: Làm cho cách nói năng trở nên thô tục, tục tĩu.
    • Pour se faire accepter, il a encanaillé son langage. (Để được chấp nhận, anh ta đã nói năng một cách thô tục.)
Biến thể từ gần giống
  • Canaille (danh từ): Đám người hư hỏng, vô lại; kẻ ti tiện, đê tiện.
    • Il traite ses opposants de canaille. (Hắn gọi những người chống đối mình vô lại.)
  • Canaillerie (danh từ): Hành động đê tiện, hèn hạ; lời nói thô tục, tục tĩu.
    • Il a été victime d'une véritable canaillerie. (Anh tanạn nhân của một hành động thực sự đê tiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Avilir: Làm cho hèn hạ, làm mất giá trị.
  • Dégrader: Làm suy đồi, làm giảm phẩm giá.
  • Fréquenter (des gens de mauvaise vie): Giao du, lui tới (với những người sống buông thả).
Từ trái nghĩa
  • Anoblir: Làm cho cao quý, phong tước.
  • Élever: Nâng cao, làm cho thanh cao.
  • Fréquenter (la bonne société): Giao du, lui tới (với giới thượng lưu).
ngoại động từ
  1. cho nhập bọn vô lại
  2. đưa cái đểu giả vào
    • Encanailler sa maison
      đưa cái đểu giả vào trong nhà