encash

/in'kæʃ/
ngoại động từ
  1. lĩnh (séc, tiền)
  2. thu (séc, tiền)
  3. đổi lấy tiền mặt (hối phiếu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "encash"

Từ có nhắc đến "encash"

encash
A customer goes to the bank to encash a check.