enchanté

tính từ
  1. hân hạnh, rất vui sướng, rất vui mừng
    • Enchanté de vous voir
      rất vui mừng được gặp ông
  2. có phép tiên; có ma
    • Maison enchantée
      nhà có ma

Khám phá thêm

Các từ liên quan

enchanté
Un homme dit "Enchanté" en serrant la main d'une femme lors d'une rencontre.