enchanteur

danh từ
  1. người phù phép, người có phép ma
  2. người làm say mê
    • Cet orateur est un enchanteur
      nhà diễn giả ấymột người làm cho cử toạ say mê
tính từ
  1. quyến rũ, làm cho say mê
    • Site enchanteur
      phong cảnh quyến rũ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "enchanteur"

enchanteur
Cet orateur est un enchanteur.