enchanter

/in'tʃɑ:ntə/
ngoại động từ
  1. yểm phép
  2. (nghĩa bóng) làm cho khoái trá, làm cho rất vui thích
    • Enchanter le public
      làm cho công chúng khoái trá;
    • Nouvelle qui m'enchante
      tin làm cho tôi rất vui thích
    • (Je suis) enchanté de vous voir ici
      hân hạnh được gặp ôngđây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "enchanter"

Từ có nhắc đến "enchanter"