enchanter
/in'tʃɑ:ntə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Yểm phép, bỏ bùa: Hành động sử dụng ma thuật hoặc bùa chú để tác động lên ai đó hoặc điều gì đó.
- (Nghĩa bóng) Làm cho khoái trá, làm cho rất vui thích: Khiến ai đó cảm thấy vô cùng thích thú, say mê hoặc hài lòng.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- La sorcière peut enchanter les objets. (Phù thủy có thể yểm phép vào các đồ vật.)
- Sa voix magnifique enchante tous les auditeurs. (Giọng hát tuyệt vời của cô ấy làm mê hoặc tất cả thính giả.)
- Cette nouvelle m'enchante ! (Tin này làm tôi rất vui thích!)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être enchanté(e) de...": Rất hân hạnh, rất vui mừng được... (cụm dùng trong giao tiếp lịch sự).
- Je suis enchantée de faire votre connaissance. (Tôi rất hân hạnh được làm quen với ông/bà.)
- Nous sommes enchantés de votre visite. (Chúng tôi rất vui mừng vì chuyến thăm của ngài.)
Biến thể và từ gần giống
Enchantement (danh từ giống đực): Sự yểm bùa, phép thuật; sự mê hoặc, niềm vui thích.
- rompre un enchantement (phá giải một lời nguyền)
- regarder avec enchantement (nhìn với vẻ thích thú)
Enchanteur / Enchanteresse (tính từ / danh từ): Có phép thuật, quyến rũ; pháp sư / nữ phù thủy.
- une musique enchanteresse (một bản nhạc mê hoặc)
- un enchanteresse dans un conte (một nữ phù thủy trong truyện cổ tích)
Từ đồng nghĩa
- Charmer: làm say mê, quyến rũ.
- Ravir: làm vui sướng, làm thích thú.
- Captiver: lôi cuốn, hấp dẫn.
Từ trái nghĩa
- Désenchanter: làm tan vỡ ảo tưởng, làm hết thích thú.
- Décevoir: làm thất vọng.
- Ennuyer: làm chán, làm phiền.
ngoại động từ
- yểm phép
- (nghĩa bóng) làm cho khoái trá, làm cho rất vui thích
- Enchanter le publiclàm cho công chúng khoái trá;
- Nouvelle qui m'enchantetin làm cho tôi rất vui thích
- (Je suis) enchanté de vous voir icihân hạnh được gặp ông ở đây