enchevêtrement

Học thuật
Thân thiện
enchevêtrement

L'enfant essaie de démêler l'enchevêtrement de fils.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự làm rối, sự làm vướng víu: Hành động khiến cho các sợi, dây, hoặc vật thể dài mảnh bị rối vào nhau một cách khó gỡ.
    • Tình trạng rối mù, sự chằng chịt: Trạng thái phức tạp, hỗn độn, khó phân biệt hoặc giải quyết, thường dùng cho các vấn đề trừu tượng như suy nghĩ, tình huống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'enchevêtrement des fils électriques est dangereux. (Sự chằng chịt của các dây điện thật nguy hiểm.)
    • Il a du mal à démêler l'enchevêtrement de ses idées. (Anh ấy khó khăn trong việc gỡ rối mớ suy nghĩ hỗn độn của mình.)
    • L'enchevêtrement des racines des arbres est impressionnant. (Sự đan xen chằng chịt của rễ cây thật ấn tượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un enchevêtrement inextricable": một mớ rối không thể gỡ được, một tình huống cực kỳ phức tạp nan giải.

    • Cette affaire juridique est un véritable enchevêtrement inextricable. (Vụ việc phápnày đúngmột mớ rối không thể gỡ ra được.)
  • "Enchevêtrement administratif": sự rườm rà, phức tạp của thủ tục hành chính.

    • Les démarches sont retardées par un enchevêtrement administratif. (Các thủ tục bị trì hoãn bởi sự rườm rà hành chính.)
Biến thể từ liên quan
  • Enchevêtrer (động từ): làm rối, làm vướng víu.

    • Attention à ne pas enchevêtrer les cordes. (Cẩn thận đừng làm rối các sợi dây.)
  • Désenchevêtrement (danh từ): sự gỡ rối, sự tháo gỡ.

    • Le désenchevêtrement de cette situation prendra du temps. (Việc tháo gỡ tình huống này sẽ mất thời gian.)
Từ đồng nghĩa
  • Emmêlement (sự rối tung, sự vướng víu).
  • Imbroglio (tình huống rối rắm, phức tạpthường dùng cho các vấn đề).
  • Chaos (sự hỗn độn).
  • Labyrinthe (mê cungnghĩa bóng chỉ sự phức tạp).
Thành ngữ cách diễn đạt liên quan
  • Être pris dans un enchevêtrement de... : bị mắc kẹt trong một mớ rối của...

    • L'entreprise est prise dans un enchevêtrement de dettes. (Công ty bị mắc kẹt trong một mớ rối nợ nần.)
  • Un enchevêtrement de mensonges : một mớ lời nói dối chằng chịt.

    • Son histoire n'était qu'un enchevêtrement de mensonges. (Câu chuyện của hắn chỉmột mớ lời nói dối chằng chịt.)
enchevêtrement

L'enfant essaie de démêler l'enchevêtrement de fils.

danh từ giống đực
  1. sự làm rối
    • Enchevêtrement d'un êcheveau
      sự làm rối buộc sợi
  2. sự rối mù; sự chằng chịt
    • Enchevêtrement des pensées
      tư tưởng rối mù