enchevêtrer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm rối, làm rối: Hành động làm cho các vật thể dài, mảnh (như dây, sợi, tóc) hoặc các ý tưởng trở nên lộn xộn, quấn chặt vào nhau, khó gỡ ra.
    • (Xây dựng) Nối bằng xà ngang: Trong kỹ thuật xây dựng, hành động kết nối các bộ phận bằng các thanh ngang.
    • (Từ ) Cột vòng cổ vào (con vật): Cách dùng cổ, chỉ việc buộc một vòng dây vào cổ động vật.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã thành công trong việc làm rối tất cả dây của tai nghe.)
  • (Những giải thích mơ hồ của anh ta chỉ càng làm rối vấn đề.)
  • (Những người thợ mộc phải nối bằng xà ngang các cây này để gia cố kết cấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • S'enchevêtrer (Động từ phản thân)**: Tự làm rối, tự vướng vào.
    • Le chaton s'est enchevêtré dans la pelote de laine. (Chú mèo con đã tự làm rối mình trong cuộn len.)
    • Il s'est enchevêtré dans ses propres mensonges. (Anh ta đã tự vướng vào chính những lời nói dối của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Enchevêtrement (Danh từ giống đực): Sự rối mù, mớ rối.
    • Un enchevêtrement de rues anciennes. (Một mớ rối của những con phố cổ.)
  • Enchevêtré, e (Tính từ): Bị rối, rối mù, phức tạp.
    • Une situation politique enchevêtrée. (Một tình hình chính trị rối mù.)
Từ đồng nghĩa
  • Emmêler: Làm rối (thường dùng cho vật cụ thể như tóc, dây).
  • Embrouiller: Làm rối trí, làm lẫn lộn (thường dùng cho ý tưởng, vấn đề).
  • Entremêler: Trộn lẫn, xen kẽ vào nhau.
Từ trái nghĩa
  • Démêler: Gỡ rối.
  • Débrouiller: Làm sáng tỏ, gỡ rối (một vấn đề).
  • Désenchevêtrer: Tháo gỡ, gỡ rối (ít dùng hơn).
ngoại động từ
  1. làm rối, làm rối
    • Enchevêtrer des pensées
      làm tư tưởng rối mù
  2. (xây dựng) nối bằng xà ngang
  3. (từ ; nghĩa ) cột vòng cổ vào (con vật)

Từ trái nghĩa

Từ gần giống