enchevêtrure

Học thuật
Thân thiện
enchevêtrure

Une enchevêtrure de poutres soutient l'escalier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Kiến trúc) Sự ghép rầm chừa khoảng trống: Trong kiến trúc, đây là kỹ thuật lắp ghép các thanh gỗ (rầm, ) của một kết cấu khung sao cho để lại một khoảng trống hoặc lỗ hổng, thườngđể tạo lối đi cho cầu thang lên gác hoặc các mục đích tương tự.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'enchevêtrure des solives permet le passage de l'escalier. (Sự ghép rầm chừa khoảng trống của các nhà cho phép cầu thang đi qua.)
    • Cette technique d'enchevêtrure est courante dans les charpentes anciennes. (Kỹ thuật ghép rầm chừa khoảng trống này phổ biến trong các kết cấu khung gỗ cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Enchevêtrure complexe": kỹ thuật ghép rầm chừa khoảng trống phức tạp.
    • La restauration a nécessité de comprendre l'enchevêtrure complexe de la charpente. (Việc trùng tu đòi hỏi phải hiểu kỹ thuật ghép rầm chừa khoảng trống phức tạp của bộ khung.)
Biến thể từ gần giống
  • Enchevêtrer (động từ): lắp ghép (các thanh gỗ) theo kỹ thuật này; theo nghĩa rộng hơn, có nghĩalàm rối bời, vướng víu.
  • Chevêtre (danh từ giống đực): một loại xà ngang, rầm ngang trong kiến trúc, là thành phần thường được sử dụng trong kỹ thuật .
Từ đồng nghĩa
  • Ajournement (danh từ giống đực): (trong bối cảnh kỹ thuật) sự tạo khoảng trống, sự chừa lỗ hổng.
  • Disposition avec évidement (cụm từ): cách bố trí khoét lỗ, chừa khoảng trống.
Lưu ý
  • Từ này rất chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực kiến trúc, xây dựng đặc biệttrong nghề mộc đóng khung gỗ ().
  • Nghĩa rộng hơn của động từ gốc (làm rối, làm vướng) không áp dụng trực tiếp cho danh từ chuyên môn trong ngữ cảnh kiến trúc này.
enchevêtrure

Une enchevêtrure de poutres soutient l'escalier.

danh từ giống cái
  1. (kiến trúc) sự ghép rầm chừa khoảng trống (để lấy lối cho cầu thang lên...)

Từ gần giống