enchevêtrure

danh từ giống cái
  1. (kiến trúc) sự ghép rầm chừa khoảng trống (để lấy lối cho cầu thang lên...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

enchevêtrure
Une enchevêtrure de poutres soutient l'escalier.