enclave

/'enkleiv/
Học thuật
Thân thiện
enclave

The small cultural enclave bustled with activity on a sunny afternoon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vùng đất lọt vào giữa: Một phần lãnh thổ hoặc khu vực bị bao quanh hoàn toàn bởi lãnh thổ của một quốc gia, tổ chức hoặc nhóm khác.
    • Khu vực biệt lập về văn hóa hoặc xã hội: Một cộng đồng, khu phố hoặc khu vực nơi một nhóm người đặc điểm dân tộc, văn hóa hoặc xã hội riêng biệt sinh sống tập trung, tách biệt với khu vực xung quanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Vatican City is an enclave within Rome, Italy. (Thành Vatican một vùng đất lọt vào giữa thành phố Rome, Ý.)
    • There is a large diplomatic enclave in the capital city. ( một khu ngoại giao đoàn lớn trong thủ đô.)
    • The neighborhood became a cultural enclave for immigrants from that country. (Khu phố trở thành một khu vực văn hóa biệt lập cho những người nhập cư từ đất nước đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ethnic enclave": khu vực dân tộc biệt lập. Thường chỉ một khu vực đô thị nơi một nhóm dân tộc thiểu số sinh sống tập trung.
    • Chinatown is a famous ethnic enclave in many major cities. (Phố Tàu một khu vực dân tộc biệt lập nổi tiếngnhiều thành phố lớn.)
  • "economic enclave": khu vực kinh tế biệt lập. Chỉ một khu vực kinh tế phát triển tách biệt với nền kinh tế địa phương xung quanh, như khu chế xuất.
  • "enclave economy": nền kinh tế vùng lọt. Một thuật ngữ kinh tế học chỉ một khu vực kinh tế phụ thuộc vào bên ngoài ít liên kết với nền kinh tế địa phương.
Biến thể từ gần giống
  • Exclave (n): vùng đất tách rời. Một phần lãnh thổ của một quốc gia bị tách rời về mặt địa nằm bên trong lãnh thổ của một quốc gia khác. ( dụ: Kaliningrad của Nga một exclavechâu Âu.)
Từ đồng nghĩa
  • Pocket (n): túi, khu vực nhỏ biệt lập. (Thường dùng không chính thức hơn).
  • Enclaved (adj): (thuộc về) được bao quanh, ở trong tình trạng lọt vào.
  • Isolated community (cụm danh từ): cộng đồng biệt lập.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

enclave

The small cultural enclave bustled with activity on a sunny afternoon.

danh từ
  1. vùng đất lọt vào giữa (đất đai của nước khác)