encoignure

Học thuật
Thân thiện
encoignure

Une encoignure en bois sculpté se trouve dans le coin du salon.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Góc tường: Chỉ phần giao nhau của hai bức tường trong một căn phòng, tạo thành một góc.
    • Kệ góc tường, tủ góc tường (mặt hình tam giác): Một loại đồ nội thất (thườngkệ, tủ hoặc bàn nhỏ) được thiết kế đặc biệt để vừa khít vào một góc tường, thường có mặt hình tam giác hoặc hình quạt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il y a une plante dans l'encoignure de la pièce. (Có một cây cảnhgóc tường của căn phòng.)
    • Nous avons acheté une belle encoignure en bois pour le salon. (Chúng tôi đã mua một chiếc kệ góc tường bằng gỗ đẹp cho phòng khách.)
    • Cette vieille encoignure est un héritage familial. (Chiếc tủ góc tường kỹ nàymột món đồ gia bảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être dans l'encoignure": Ở trong góc tường, thường ám chỉ vị trí khuất, ít được chú ý.

    • Le chat s'est caché dans l'encoignure. (Con mèo đã trốn trong góc tường.)
  • "Une encoignure de cheminée": Tủ/kệ góc được đặt cạnh sưởi.

    • Elle a posé la lampe sur l'encoignure de cheminée. ( ấy đặt chiếc đèn lên kệ góc cạnh sưởi.)
Biến thể từ gần giống
  • Coin (danh từ giống đực): Góc (nghĩa rộng hơn, có thểgóc phòng, góc đường, góc bàn...).
  • Angle (danh từ giống đực): Góc (thường dùng trong hình học hoặc để chỉ góc nhìn).
  • Meuble d'angle (danh từ giống đực): Đồ nội thất góc (cách gọi chung cho tủ/kệ góc).
Từ đồng nghĩa
  • Coin (góc): Từ đồng nghĩa cho nghĩa "góc tường".
  • Meuble de coin (đồ nội thất góc): Từ đồng nghĩa cho nghĩa "kệ/tủ góc tường".
encoignure

Une encoignure en bois sculpté se trouve dans le coin du salon.

danh từ giống cái
  1. góc tường
  2. kệ góc tường, tu góc tương (mặt hình tam giác)

Từ có nhắc đến "encoignure"