tường

  1. mur.
    • Tường gạch
      mur en briques;
    • Dựng thang vào tường
      appuyer une échelle contre un mur;
    • Tường âm thanh
      (hàng không) mur sonique
    • Bức tường đồng
      (nghĩa bóng) mur d'airain
    • Tranh tường
      peinture appliquée sur un mur; peinture murale
  2. connaître à fond ; comprendre clairement
    • Chưa tường sự việc
      n' avoir pas encore connu à fond l 'affaire
    • góc tường
      encoignure
    • Làm tường
      (thể dục thể thao) faire le mur.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tường
Một người thợ xây đang xây một bức tường bằng gạch đỏ.