encollage

Học thuật
Thân thiện
encollage

L'artiste applique l'encollage sur la toile avant de peindre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự hồ (vải...): Hành động hoặc quá trình dùng chất kết dính (hồ) để xửvải, giấy hoặc các vật liệu khác, thường để làm cho chúng cứng hơn, bền hơn hoặc chuẩn bị cho các công đoạn tiếp theo.
    • Chế phẩm để hồ, chất hồ: Bản thân hỗn hợp chất lỏng (thườngkeo, tinh bột hoặc hóa chất) được sử dụng trong quá trình hồ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'encollage du tissu est une étape importante avant la teinture. (Việc hồ vảimột bước quan trọng trước khi nhuộm.)
    • Il faut préparer l'encollage avec soin. (Cần phải chuẩn bị chất hồ một cách cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Encollage à la main": hồ thủ công.

    • Pour les tissus délicats, l'encollage à la main est préférable. (Đối với các loại vải tinh tế, việc hồ thủ công được ưu tiên hơn.)
  • "Machine à encollage": máy hồ.

    • Cette usine utilise une machine à encollage moderne. (Nhà máy này sử dụng một máy hồ hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Encolleur (n.m): người thợ hồ, máy hồ.
  • Encolleuse (n.f): máy hồ (dạng chỉ máy móc).
Từ đồng nghĩa
  • Apprêt (n.m): chất hồ, lớp hồ (trong ngành dệt may, hội họa).
  • Gomme (n.f): gôm, keo (một loại chất kết dính).
Các cụm từ liên quan
  • Procéder à l'encollage: tiến hành việc hồ.

    • Avant de peindre, il faut procéder à l'encollage du mur. (Trước khi sơn, cần phải tiến hành hồ tường.)
  • Tissu après encollage: vải sau khi hồ.

    • Le tissu après encollage est plus rigide. (Vải sau khi hồ thì cứng hơn.)
encollage

L'artiste applique l'encollage sur la toile avant de peindre.

danh từ giống đực
  1. sự hồ (vải...)
  2. chế phẩm để hồ, chất hồ

Từ gần giống