encyclic

/en'siklik/ Cách viết khác : (encyclical) /en'siklikəl/
tính từ
  1. (tôn giáo) để phổ biến rộng rãi (thông tri của giáo hoàng)
danh từ
  1. (tôn giáo) thông tri để phổ biến rộng rãi (của giáo hoàng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "encyclic"

encyclic
The Pope issues an encyclic to the faithful.