endive

/'endiv/
Học thuật
Thân thiện
endive

A chef carefully arrishes fresh endive leaves on a salad plate.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại rau ăn thuộc họ cúc, vị hơi đắng, thường dùng trong món salad hoặc nấu chín. hai dạng chính: một loại xoăn, màu xanh (thường gọi là frisée) một loại rộng hơn, màu trắng hoặc vàng nhạt (thường được gọi là chicory hoặc Belgian endive).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I added some chopped endive to the salad for a bitter flavor. (Tôi đã thêm một ít rau diếp quăn thái nhỏ vào món salad để tạo vị đắng.)
    • Grilled endive with a balsamic glaze is a delicious side dish. (Rau diếp quăn nướng với sốt giấm balsamic một món ăn kèm ngon tuyệt.)
    • The recipe calls for one head of curly endive. (Công thức yêu cầu một cây rau diếp quăn loại xoăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ẩm thực, "endive" thường được nhắc đến như một loại rau xanh cao cấp (gourmet green) cho món salad, hoặc có thể được hầm, nướng.
  • Thuật ngữ "endive" có thể gây nhầm lẫn giữa các vùng. Ở Mỹ, "endive" thường chỉ loại xoăn (curly endive/frisée), trong khi loại trắng, thon dài được gọi là "Belgian endive" hoặc "chicory". Ở Anh nhiều nơi khác, từ "endive" lại thường dùng để chỉ loại trắng.
Biến thể từ gần giống
  • Curly endive / Frisée (n): Một loại endive màu xanh, xoăn tít rời rạc, vị đắng rõ rệt.
  • Belgian endive / Witloof (n): Một loại endive hình bầu dục thuôn dài, màu trắng hoặc vàng nhạt, mọc sát nhau thành hình thuyền, vị đắng nhẹ hơn.
  • Escarole (n): Một loại rau họ hàng gần với endive, rộng, phẳng ít đắng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Chicory (trong cách dùng phổ biếnAnh một số nơi): Cùng chỉ loại rau này, đặc biệt loại Belgian endive.
  • Salad green (từ chung): rau xanh dùng cho salad.
Thành ngữ liên quan
endive

A chef carefully arrishes fresh endive leaves on a salad plate.

danh từ
  1. (thực vật học) rau diếp quăn

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "endive"