endocentric

Học thuật
Thân thiện
endocentric

A linguist writes "three blind mice" on a whiteboard and circles it as an example of an endocentric construction.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nội tâm (trong ngôn ngữ học): Một cấu trúc ngữ pháp hoặc một cụm từ trong đó một từ (thường từ chính, hay "head") quyết định loại từ chức năng ngữ pháp của toàn bộ cụm. Cụm từ đó thực hiện chức năng ngữ pháp giống như thành phần chính của .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • In the phrase "three blind mice", the head is "mice", which is a noun. Therefore, the whole phrase functions as a noun and is an endocentric construction. (Trong cụm từ "three blind mice", từ chính "mice", một danh từ. Do đó, toàn bộ cụm từ chức năng như một danh từ một cấu trúc nội tâm.)
    • "The big red book" is endocentric because its grammatical function (a noun phrase) comes from its head noun "book". ("The big red book" nội tâm chức năng ngữ pháp của (một cụm danh từ) bắt nguồn từ danh từ chính "book".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Endocentric compound (Danh từ ghép nội tâm): Một loại từ ghép trong đó một thành phần thành phần chính (head) thành phần còn lại bổ nghĩa cho . Loại từ của từ ghép này giống với loại từ của thành phần chính.
    • "Doghouse" is an endocentric compound; it is a type of "house" (the head), not a type of "dog". ("Doghouse" một danh từ ghép nội tâm; một loại "nhà" (từ chính), không phải một loại "chó".)
Biến thể từ gần giống
  • Endocentricity (Danh từ): Tính chất nội tâm.
    • The endocentricity of a phrase is determined by its head. (Tính nội tâm của một cụm từ được xác định bởi từ chính của .)
Từ đồng nghĩa
  • Headed (Tính từ, trong ngôn ngữ học): từ chính. (Thường dùng để mô tả cùng khái niệm với "endocentric").
Từ trái nghĩa
  • Exocentric (Tính từ): Ngoại tâm. Một cấu trúc hoặc từ ghép trong đó không thành phần nào đóng vai trò từ chính theo nghĩa thông thường, chức năng ngữ pháp của toàn bộ đơn vị không giống với bất kỳ thành phần cấu thành nào của .
    • "Pickpocket" is an exocentric compound; it is not a type of "pick" or "pocket", but a person who performs an action. ("Pickpocket" một từ ghép ngoại tâm; không phải một loại "nhặt" hay "túi", một người thực hiện một hành động.)
endocentric

A linguist writes "three blind mice" on a whiteboard and circles it as an example of an endocentric construction.

Adjective
  1. thực hiện chức năng ngữ pháp của một trong số các thành phần cấu thành; nội tâm
    • When `three blind mice' serves as a noun it is an endocentric construction.
      Khi cụm từ 'three blind mice' được dùng như một danh từ thì một kiến trúc nội tâm.

Từ trái nghĩa