endocentric

Adjective
  1. thực hiện chức năng ngữ pháp của một trong số các thành phần cấu thành; nội tâm
    • When `three blind mice' serves as a noun it is an endocentric construction.
      Khi cụm từ 'three blind mice' được dùng như một danh từ thì một kiến trúc nội tâm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

endocentric
A linguist writes "three blind mice" on a whiteboard and circles it as an example of an endocentric construction.