endomètre

Học thuật
Thân thiện
endomètre

L'endomètre tapisse l'intérieur de l'utérus.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Màng trong tử cung: Lớp niêm mạc lót bên trong tử cung, chức năng quan trọng trong chu kỳ kinh nguyệt quá trình mang thai.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'endomètre s'épaissit chaque mois pour accueillir un éventuel embryon. (Màng trong tử cung dày lên mỗi tháng để chuẩn bị đón một phôi thai tiềm năng.)
    • Les anomalies de l'endomètre peuvent causer des problèmes de fertilité. (Những bất thườngmàng trong tử cung có thể gây ra các vấn đề về khả năng sinh sản.)
    • Le médecin a examiné l'endomètre par échographie. (Bác sĩ đã kiểm tra màng trong tử cung bằng phương pháp siêu âm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Épaisseur de l'endomètre": độ dày của màng trong tử cung.

    • L'épaisseur de l'endomètre est un paramètre important en gynécologie. (Độ dày của màng trong tử cungmột thông số quan trọng trong phụ khoa.)
  • "Biopsie de l'endomètre": sinh thiết màng trong tử cung.

    • Une biopsie de l'endomètre peut être nécessaire pour poser un diagnostic. (Một cuộc sinh thiết màng trong tử cung có thể cần thiết để đưa ra chẩn đoán.)
Biến thể từ gần giống
  • Endométrial(e) (tính từ): thuộc về màng trong tử cung.

    • Le cancer endométrial est une forme de cancer de l'utérus. (Ung thư nội mạc tử cungmột dạng ung thư tử cung.)
  • Endométriose (danh từ giống cái): lạc nội mạc tử cung, một bệnh lý.

    • L'endométriose est une maladie où le tissu de l'endomètre se développe en dehors de l'utérus. (Lạc nội mạc tử cungmột căn bệnh của màng trong tử cung phát triển bên ngoài tử cung.)
Từ đồng nghĩa
  • Muqueuse utérine: niêm mạc tử cung (cách gọi khác về mặt giải phẫu học).
Các cụm từ liên quan
  • Atrophie de l'endomètre: teo màng trong tử cung.

    • L'atrophie de l'endomètre est fréquente après la ménopause. (Tình trạng teo màng trong tử cung thường gặp sau khi mãn kinh.)
  • Hyperplasie de l'endomètre: tăng sản màng trong tử cung.

    • L'hyperplasie de l'endomètre peut être un facteur de risque. (Tăng sản màng trong tử cung có thểmột yếu tố nguy .)
endomètre

L'endomètre tapisse l'intérieur de l'utérus.

danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) màng trong tử cung

Từ gần giống