endurcir

ngoại động từ
  1. làm cho dạn dày
    • Endurcir au travail
      làm cho dạn dày với công việc
  2. (nghĩa bóng) làm chai cứng, làm chai dạn
    • Endurcir le coeur
      làm cho cõi lòng chai dạn
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho cứng ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa