enfance

danh từ giống cái
  1. tuổi thơ ấu
  2. trẻ em
    • Protection de l'enfance
      sự bảo vệ trẻ em
  3. sự lẫn cẫn
  4. thời khai thủy, kỳ
    • L'enfance du monde
      thời khai thủy của thế giới
    • c'est l'enfance de l'art
      (thân mật) đómột điều sơ đẳng; đómột điều dễ như bỡn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

enfance
L'enfant joue dans le jardin pendant son enfance.