enfoncé

Học thuật
Thân thiện
enfoncé

Il a les yeux enfoncés et un regard perçant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sâu hoắm, lõm vào: Dùng để mô tả một bộ phận nào đó trên cơ thể hoặc một vật bị lõm sâu vào trong so với bề mặt xung quanh.
    • Thụt vào, chùn vào: Có thể mô tả tư thế hoặc hình dạng bị thụt, rụt vào trong.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ses yeux enfoncés trahissaient sa fatigue. (Đôi mắt sâu hoắm của anh ấy đã tố cáo sự mệt mỏi.)
    • Un clou mal enfoncé dépasse du mur. (Một cái đinh đóng không sâu nhô ra khỏi bức tường.)
    • Il marchait, les épaules enfoncées par le froid. (Anh ta bước đi, đôi vai co rúm lại lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir les joues enfoncées": hóp, lõm vào.

    • Après sa maladie, il avait les joues enfoncées. (Sau trận ốm, anh ấy đôi hóp lại.)
  • "Porte enfoncée": cánh cửa bị đẩy lõm vào, đâm thủng.

    • Les cambrioleurs ont laissé une porte enfoncée. (Những tên trộm để lại một cánh cửa bị đạp thủng.)
Biến thể từ gần giống
  • Enfoncer (động từ): đóng sâu vào, đâm thủng, đẩy ngã.

    • Il faut enfoncer le piquet dans la terre. (Cần phải đóng cọc sâu vào đất.)
  • Enfoncement (danh từ): chỗ lõm vào, sự đâm thủng.

    • L'enfoncement du mur est inquiétant. (Chỗ lõm vào của bức tường thật đáng lo ngại.)
Từ đồng nghĩa
  • Creux: lõm, trũng, rỗng.
  • Rentré: thụt vào, rút vào.
  • Caviardé (thông tục): hóp, lõm (về ).
Từ trái nghĩa
  • Saillant: nhô ra, lồi ra.
  • Bombé: phồng lên, cong lên.
  • Proéminent: nổi bật, lồi ra.
Thành ngữ liên quan
  • "Avoir la tête enfoncée dans les épaules": cổ ngắn chùn chùn, rụt cổ (nghĩa đen: cái đầu bị thụt sâu vào trong vai).

    • Ce lutteur a la tête enfoncée dans les épaules. (Vận động viên đấu vật này cổ ngắn chùn chùn.)
  • "Être enfoncé dans ses pensées": chìm đắm trong suy nghĩ (nghĩa bóng).

    • Absent, il était complètement enfoncé dans ses pensées. (Vắng mặt, anh ta hoàn toàn chìm đắm trong suy nghĩ của mình.)
enfoncé

Il a les yeux enfoncés et un regard perçant.

tính từ
  1. sâu hoắm
    • Yeux enfoncés
      mắt sâu hoắm
    • avoir la tête enfoncée dans les épaules
      cổ ngắn chùn chùn, rụt cổ

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "enfoncé"