enfiévrer

Học thuật
Thân thiện
enfiévrer

Une vieille histoire d'aventure peut enfiévrer l'imagination d'un enfant.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho sôi sục, làm cho nóng lên: Gây ra hoặc làm tăng thêm sự phấn khích, nhiệt tình, căng thẳng hoặc kích động trong một tình huống hoặc một nhóm người.
    • (Từ ) Làm phát sốt: Khiến ai đó bị sốt.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les discours politiques ont enfiévré la foule. (Các bài diễn văn chính trị đã làm cho đám đông sôi sục.)
    • La rumeur enfièvre les esprits depuis plusieurs jours. (Lời đồn đã làm nóng lên tinh thần mọi người trong nhiều ngày qua.)
    • Cette nouvelle a enfiévré les passions. (Tin tức này đã làm bùng lên những đam mê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụngdạng bị động (être enfiévré):
    • La ville était enfiévrée à la veille du match décisif. (Thành phố đã sôi sục vào đêm trước trận đấu quyết định.)
    • Son imagination était enfiévrée par ces récits d'aventure. (Trí tưởng tượng của anh ta đã bị kích thích bởi những câu chuyện phiêu lưu.)
Biến thể từ gần giống
  • Enfièvrement (danh từ giống đực): Sự sôi sục, sự kích động, sự nóng lên.
    • L'enfièvrement de la foule était palpable. (Sự sôi sục của đám đông có thể cảm nhận được.)
  • Fièvre (danh từ giống cái): Cơn sốt; sự nóng nảy, sự cuồng nhiệt.
    • La fièvre acheteuse. (Cơn sốt mua sắm.)
Từ đồng nghĩa
  • Exalter: Kích động, làm phấn khích.
  • Échauffer: Làm nóng lên, kích động.
  • Surexciter: Kích thích quá mức.
Từ trái nghĩa
  • Calmer: Làm dịu, làm yên lòng.
  • Apaiser: Làm nguôi, xoa dịu.
  • Refroidir: Làm nguội lạnh (nghĩa bóng).
enfiévrer

Une vieille histoire d'aventure peut enfiévrer l'imagination d'un enfant.

ngoại động từ
  1. làm cho sôi sục
  2. (từ ; nghĩa ) làm phát sốt

Từ trái nghĩa