enfonceur

Học thuật
Thân thiện
enfonceur

Un enfonceur de porte ouverte répète des vérités évidentes.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ cố chứng minh một điều hiển nhiên: Từ này dùng để chỉ một người cố gắng thuyết phục người khác về một sự thật hoặc một điều đã quá rõ ràng, không cần phải chứng minh. Hành động này thường bị xemvô ích hoặc ngớ ngẩn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Arrêter de m'expliquer que l'eau est mouillée, tu fais vraiment l'enfonceur de porte ouverte ! (Đừng giải thích với tôi rằng nước thì ướt nữa, anh đúngkẻ cố chứng minh điều hiển nhiên!)
    • Il a passé dix minutes à nous dire que le ciel est bleu. Quel enfonceur ! (Anh ta đã dành mười phút để nói với chúng tôi rằng bầu trời màu xanh. Đúngmột kẻ thích chứng minh điều hiển nhiên!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Enfonceur de porte ouverte": Đâycụm từ cố định cách dùng phổ biến nhất của từ này. mang nghĩa bóng, so sánh việc chứng minh điều hiển nhiên với hành động đạp đổ một cánh cửa đã mở sẵn.
    • Son discours était un véritable exercice d'enfonceur de porte ouverte. (Bài phát biểu của anh ta đúngmột bài tập cho kẻ thích đạp cửa mở.)
Biến thể từ gần giống
  • Enfoncer (động từ): Đạp đổ, đâm thủng, ấn sâu vào. Đâyđộng từ gốc.

    • Il a enfoncé la porte d'un coup d'épaule. (Anh ta đã đạp đổ cánh cửa bằng một đánh vai.)
  • Évident (tính từ): Hiển nhiên, rõ ràng.

    • C'est une vérité évidente. (Đómột sự thật hiển nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Pédant: Kẻ thích thể hiện kiến thức một cách khoa trương, thường về những điều vụn vặt hoặc đã biết.
  • Raseur (thông tục): Kẻ nhàm chán, làm người khác phát chán những lời nói dài dòng, tầm thường.
Thành ngữ liên quan
  • Enfoncer une porte ouverte: (Thành ngữ, động từ) Thực hiện hành động của một "enfonceur", tức là cố chứng minh hoặc giải thích một điều không cần thiết.

    • Tu enfonces une porte ouverte avec tes explications. (Anh đang cố chứng minh điều hiển nhiên với những lời giải thích của mình.)
  • Découvrir l'Amérique: (Thành ngữ) Khám phá ra châu Mỹ (một lần nữa). Dùng để mỉa mai ai đó tuyên bố một điều ai cũng đã biết như thể họ vừa khám phá ra .

    • Il nous a annoncé que la terre est ronde, comme s'il découvrait l'Amérique ! (Anh ta thông báo với chúng tôi rằng trái đất hình tròn, như thể anh ta vừa khám phá ra châu Mỹ vậy!)
enfonceur

Un enfonceur de porte ouverte répète des vérités évidentes.

danh từ
  1. Enfonceur de porte ouverte+ kẻ cố chứng minh một điều hiển nhiên

Từ gần giống