enfourcher

ngoại động từ
  1. cưỡi
    • Enfourcher un cheval
      cưỡi ngựa
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đâm bằng chia, đâm bằng đinh ba
    • enfourcher son data
      (thân mật) lại giở đề tài sở trường ra (khi nói chuyện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "enfourcher"

enfourcher
Un enfant apprend à enfourcher son poney.