enfourcher

Học thuật
Thân thiện
enfourcher

Un enfant apprend à enfourcher son poney.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cưỡi (ngựa, xe đạp): Hành động ngồi lên đặt hai chân sang hai bên một vật đó để điều khiển, thườngngựa hoặc xe đạp.
    • (Từ hiếm) Đâm bằng chĩa, đâm bằng đinh ba: Hành động dùng một vật nhiều nhọn (như chĩa, đinh ba) để đâm vào.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a enfourché son vélo et est parti. (Anh ấy đã cưỡi lên chiếc xe đạp của mình đi.)
    • Le chevalier enfourcha sa monture. (Kỵ cưỡi lên con ngựa của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "enfourcher son dada" (thân mật): Lại giở đề tài sở trường ra (khi nói chuyện). Cụm từ này mang tính ẩn dụ, so sánh việc bắt đầu nói về chủ đề mình yêu thích với việc cưỡi lên một con ngựa gỗ (dada).
    • Dès qu'on parle de politique, il enfourche son dada. (Ngay khi nói đến chính trị, anh ta lại giở đề tài sở trường của mình ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Enfourchement (danh từ): Hành động cưỡi lên; tư thế cưỡi.
  • Enfourchure (danh từ): Chỗ phân nhánh (ví dụ: chỗ phân cành của cây).
Từ đồng nghĩa
  • Monter à califourchon (sur): Cưỡi lên, ngồi vắt vẻo lên.
  • Enjamber: Bước qua, cưỡi lên (theo nghĩa đen).
Từ trái nghĩa
  • Descendre de: Xuống khỏi (ngựa, xe).
    • Il a descendu de cheval. (Anh ấy đã xuống ngựa.)
enfourcher

Un enfant apprend à enfourcher son poney.

ngoại động từ
  1. cưỡi
    • Enfourcher un cheval
      cưỡi ngựa
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đâm bằng chia, đâm bằng đinh ba
    • enfourcher son data
      (thân mật) lại giở đề tài sở trường ra (khi nói chuyện)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "enfourcher"