engainer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Cho vào bao, cho vào vỏ: Hành động đặt một vật, thường là một vật dụng sắc nhọn như dao, vào trong một vật chứa (bao, vỏ) để bảo vệ nó.
- Ôm, bọc lấy: (Thường dùng trong thực vật học) Chỉ hành động của một bộ phận (như lá) bao bọc, ôm lấy một bộ phận khác (như thân cây).
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Il faut toujours engainer un couteau après usage. (Luôn phải cho dao vào bao sau khi sử dụng.)
- Dans cette plante, les feuilles engainent complètement la tige. (Ở loài cây này, lá ôm hoàn toàn lấy thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Sử dụng trong văn chương hoặc ẩn dụ: Có thể dùng để diễn tả việc bao bọc, che chở một cách trìu mến hoặc kín đáo.
- La nuit engaine doucement la vallée. (Màn đêm ôm ấp/bao phủ thung lũng một cách dịu dàng.)
Biến thể và từ gần giống
- Gaine (danh từ từ): cái bao, cái vỏ; (thực vật học) bẹ lá.
- La gaine de ce sabre est en cuir. (Cái bao của thanh kiếm này làm bằng da.)
- Engainant, e (tính từ): (thực vật học) có bẹ ôm thân.
- Une feuille engainante. (Một chiếc lá có bẹ ôm thân.)
Từ đồng nghĩa
- Enfourcher: xỏ vào, tra vào (nhưng thường dùng cho việc cưỡi ngựa hoặc ngồi lên xe).
- Envelopper: bao bọc, bọc lại (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết là cho vào bao).
- Gainer: (từ đồng nghĩa gần nhất) cho vào bao, bọc lại, đặc biệt dùng trong may mặc (gainer une robe: may áo bó sát).
Từ trái nghĩa
- Dégainer: rút ra (khỏi bao), tuốt ra.
- Dégainer une épée. (Tuốt gươm ra.)
Cụm từ liên quan
- Feuille engainante: (thuật ngữ thực vật học) lá có bẹ ôm thân.
- Tige engainée: (thuật ngữ thực vật học) thân được lá bẹ ôm lấy.
ngoại động từ
- cho vào bao
- Engainer un couteaucho dao vào bao
- ôm, bọc
- Feuilles qui engainent la tige(thực vật học) lá có bẹ ôm thân