engouement

danh từ giống đực
  1. (y học) sự tắc phân
  2. sự hâm mộ
    • L'engouement pour un poète
      sự hâm mộ một nhà thơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

engouement
L'engouement pour ce poète est immense.