engourdissement

danh từ giống đực
  1. sự cóng
  2. sự uể oải, sự đờ đẫn
  3. (động vật học) sự ngủ đông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

engourdissement
Le médecin vérifie l'engourdissement dans la main du patient.