engrained

/in'greind/
Học thuật
Thân thiện
engrained

An engrained habit can be difficult to change.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ăn sâu, thâm căn cố đế: Dùng để mô tả một đặc điểm, thói quen, niềm tin hoặc thái độ đã tồn tại rất lâu trở nên rất khó thay đổi hoặc loại bỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His engrained pessimism makes it hard for him to see any opportunities. (Sự bi quan ăn sâu của anh ấy khiến anh khó nhìn thấy bất kỳ cơ hội nào.)
    • The engrained dirt on the floor required strong chemicals to clean. (Vết bẩn ăn sâu trên sàn cần hóa chất mạnh để làm sạch.)
    • She tried to change her engrained habit of procrastination. ( ấy đã cố gắng thay đổi thói quen trì hoãn đã ăn sâu của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Engrained in someone/something": ăn sâu vào ai đó/cái .
    • A sense of duty is engrained in his character. (Ý thức về nghĩa vụ ăn sâu vào tính cách của anh ta.)
    • These traditions are engrained in our culture. (Những truyền thống này đã ăn sâu vào văn hóa của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Ingrained: Đây cách viết phổ biến hơn của "engrained". Hai từ này hoàn toàn có thể thay thế cho nhau với cùng một nghĩa.
    • an ingrained fear (một nỗi sợ ăn sâu)
  • Engrain/Ingrain (Động từ): Làm cho cái đó ăn sâu, thấm sâu.
    • Years of practice have ingrained the movements in her muscle memory. (Nhiều năm luyện tập đã làm cho các động tác ăn sâu vào trí nhớ bắp của ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Deep-rooted: gốc rễ sâu, lâu đời.
  • Deep-seated: nằm sâu bên trong, khó lay chuyển.
  • Inveterate: (thường dùng cho thói quen xấu) lâu năm, cố hữu.
  • Entrenched: đã ăn sâu, cố thủ (thường dùng cho quan điểm, vị trí).
Thành ngữ liên quan
  • "Engrained in the fabric of something": trở thành một phần không thể tách rời của cái đó.
    • Respect for elders is engrained in the fabric of their society. (Sự kính trọng người lớn tuổi đã trở thành một phần không thể tách rời trong kết cấu xã hội của họ.)
engrained

An engrained habit can be difficult to change.

tính từ
  1. ăn sâu, thâm căn cố đế
    • an engrained habit
      một thói quen ăn sâu
    • an engrained rague
      một thằng chí đểu, một thằng đại xỏ

Từ gần giống