engrained

/in'greind/
tính từ
  1. ăn sâu, thâm căn cố đế
    • an engrained habit
      một thói quen ăn sâu
    • an engrained rague
      một thằng chí đểu, một thằng đại xỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

engrained
An engrained habit can be difficult to change.