engreneur

danh từ giống đực
  1. thợ nạp lượm (vào máy đập lúa)
danh từ giống cái
  1. (nông nghiệp) máy nạp lượm (vào máy đập lúa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

engreneur
Un ouvrier utilise un engreneur pour alimenter la batteuse.