engreneur

Học thuật
Thân thiện
engreneur

Un ouvrier utilise un engreneur pour alimenter la batteuse.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Thợ nạp lượm (vào máy đập lúa): Người lao động nhiệm vụ đưa lúa, rơm vào máy đập lúa một cách liên tục đều đặn.
  2. Danh từ giống cái:

    • (Nông nghiệp) Máy nạp lượm (vào máy đập lúa): Thiết bị cơ khí tự động thực hiện công việc đưa nguyên liệu (như lúa, rơm) vào máy đập lúa để xử lý.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • L'engreneur doit faire attention à ne pas laisser entrer de pierres dans la machine. (Người thợ nạp lượm phải cẩn thận không để đá lọt vào máy.)
  • Danh từ giống cái:

    • La nouvelle engreneuse hydraulique a considérablement augmenté la productivité. (Chiếc máy nạp lượm thủy lực mới đã tăng năng suất lên đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh nông nghiệp truyền thống hoặc công nghiệp chế biến nông sản, đặc biệt liên quan đến máy móc đập lúa . Trong nông nghiệp hiện đại với các tổ hợp máy gặt đập liên hợp, thuật ngữ này ít phổ biến hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Engrener (động từ): Khớp vào, ăn khớp (bánh răng); bắt đầu một quá trình, một chuỗi sự kiện.

    • Engrener un processus. (Khởi động một quy trình.)
  • Engrenage (danh từ giống đực): Hệ thống bánh răng, sự ăn khớp; cơ chế vận hành.

    • Un engrenage complexe. (Một hệ thống bánh răng phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le danh từ giống đực (người):
    • Ouvrier chargeur: Công nhân nạp liệu.
  • Pour le danh từ giống cái (máy):
    • Chargeuse: Máy nạp liệu.
    • Alimentateur: Bộ phận cấp liệu.
Lưu ý
  • "Engreneur"một từ chuyên ngành hẹp, rất ít gặp trong ngôn ngữ hàng ngày. Nghĩa phổ biến thường xuyên được sử dụng hơn của gốc từ này"engrener" (động từ) "engrenage" (danh từ).
engreneur

Un ouvrier utilise un engreneur pour alimenter la batteuse.

danh từ giống đực
  1. thợ nạp lượm (vào máy đập lúa)
danh từ giống cái
  1. (nông nghiệp) máy nạp lượm (vào máy đập lúa)

Từ gần giống