engrener

ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) khớp [bằng [răng
  2. đổ thóc vào (máy xay)
  3. cho lượm lúa vào (máy đập)
  4. (nghĩa bóng) lôi cuốn vào, làm cho kẹt vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "engrener"