enlivening

/in'laivniɳ/
danh từ
  1. sự làm hoạt động, sự làm sôi nổi, sự làm phấn chấn
  2. sự chấn hưng, sự làm hưng thịnh (buôn bán)
  3. sự làm tươi sáng, sự làm vui vẻ, sự làm sinh động
tính từ
  1. làm sôi nổi (âm nhạc); làm khoẻ mạnh (khí hậu, không khí)
  2. làm vui vẻ (câu chuyện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

enlivening
The cheerful music is enlivening the party atmosphere.