invigorating

/in'vigəreitiɳ/
Học thuật
Thân thiện
invigorating

The hiker takes a deep breath of the invigorating morning air.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm cường tráng, tiếp thêm sinh lực: "invigorating" mô tả thứ đó khiến bạn cảm thấy khỏe mạnh hơn, tràn đầy năng lượng sức sống.
    • Làm thêm hăng hái, sảng khoái: "invigorating" còn có nghĩa làm cho tinh thần phấn chấn, tỉnh táo nhiệt huyết hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The invigorating mountain air made us feel alive. (Không khí núi rừng sảng khoái khiến chúng tôi cảm thấy tràn đầy sức sống.)
    • A cold, invigorating shower is the best way to start the day. (Một vòi sen lạnh sảng khoái cách tốt nhất để bắt đầu ngày mới.)
    • She found the debate intellectually invigorating. ( ấy thấy cuộc tranh luận đó tiếp thêm sinh lực về mặt trí tuệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an invigorating effect": một tác động tiếp sinh lực.

    • The new policy had an invigorating effect on the economy. (Chính sách mới tác động tiếp sinh lực cho nền kinh tế.)
  • "to find something invigorating": thấy cái đó tiếp thêm năng lượng.

    • After a long week at work, I find a hike in nature incredibly invigorating. (Sau một tuần dài làm việc, tôi thấy một chuyến đi bộ đường dài trong thiên nhiêncùng tiếp sinh lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Invigorate (động từ): tiếp thêm sinh lực, làm hăng hái.

    • The good news invigorated the whole team. (Tin tốt đã tiếp thêm sinh lực cho cả nhóm.)
  • Invigoration (danh từ): sự tiếp sinh lực.

    • The invigoration from the exercise was immediate. (Cảm giác tiếp sinh lực từ bài tập thể dục tức thì.)
Từ đồng nghĩa
  • Refreshing: làm tươi mới, sảng khoái.
  • Energizing: tiếp thêm năng lượng.
  • Stimulating: kích thích, làm phấn chấn.
  • Bracing: làm tỉnh táo, sảng khoái (thường dùng cho thời tiết lạnh).
Từ trái nghĩa
  • Tiring: làm mệt mỏi.
  • Draining: làm kiệt sức.
  • Enervating: làm suy nhược, làm yếu ớt.
invigorating

The hiker takes a deep breath of the invigorating morning air.

tính từ
  1. làm cường tráng, tiếp sinh lực; làm thêm hăng hái