enluminure

danh từ giống cái
  1. nghề chữ trang trí sách; chữ trang trí sách (sách cổ)
  2. sắc đỏ bừng (mặt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

enluminure
Une enluminure orne la première lettre d'un vieux manuscrit.