ennoblir

ngoại động từ
  1. làm cho cao thượng, nâng cao phẩm giá
    • Le travail ennoblit l'homme
      lao động nâng cao phẩm giá con người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

ennoblir
Le travail manuel peut ennoblir une personne.