ennoblir

Học thuật
Thân thiện
ennoblir

Le travail manuel peut ennoblir une personne.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho cao thượng, làm cho cao quý: Hành động nâng cao giá trị tinh thần, đạo đức hoặc phẩm giá của một người hay một sự vật.
    • Phong tước quý tộc (nghĩa lịch sử): Ban cho ai đó tước vị quý tộc.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le courage ennoblit une personne. (Lòng dũng cảm làm cho một con người trở nên cao thượng.)
    • Son sacrifice a ennobli son geste. (Sự hy sinh của anh ấy đã làm cho hành động của anh trở nên cao quý.)
    • Autrefois, le roi pouvait ennoblir un roturier. (Ngày xưa, nhà vua có thể phong tước quý tộc cho một thường dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụngdạng bị động (être ennobli): Được làm cho cao quý, được phong tước.
    • Un métier manuel peut être ennobli par la passion et la maîtrise. (Một nghề thủ công có thể trở nên cao quý nhờ đam mê sự tinh thông.)
    • Sa famille a été ennoblie au XVIIe siècle. (Gia đình ông ấy đã được phong tước vào thế kỷ 17.)
Biến thể từ gần giống
  • Ennoblissant (adj): tính chất làm cao quý, nâng cao phẩm giá.
    • Une tâche ennoblissante. (Một nhiệm vụ tính chất nâng cao phẩm giá.)
  • Ennoblissement (danh từ): Sự làm cho cao quý; sự phong tước quý tộc.
    • L'ennoblissement de la matière par l'art. (Sự nâng cao giá trị của chất liệu nhờ nghệ thuật.)
Từ đồng nghĩa
  • Grandir (làm lớn lao, đề cao).
  • Élever (nâng cao, đề cao).
  • Glorifier (tôn vinh, ca ngợi).
  • Anoblir (phong tước quý tộc - từ đồng nghĩa chính xác cho nghĩa lịch sử).
Từ trái nghĩa
  • Avilir (làm hèn hạ, làm giảm giá trị).
  • Dégrader (làm suy giảm, hạ bệ).
  • Dénigrer (bôi nhọ, phỉ báng).
ennoblir

Le travail manuel peut ennoblir une personne.

ngoại động từ
  1. làm cho cao thượng, nâng cao phẩm giá
    • Le travail ennoblit l'homme
      lao động nâng cao phẩm giá con người

Từ trái nghĩa

Từ gần giống